Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Ngô Tỉnh (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô V Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tấn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tấn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Trí Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1970 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Tiến ích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Việt Hóa, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Cảnh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Thang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →