Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Tấn Tỵ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Tấn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM312 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tấn Đăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM233 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Ngô Tấn Lai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  6. Trần Tấn Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Ngô Tấn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Tân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hoà Thịnh - Tuy Hoà - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Tấn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Ngô Tấn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Ngô Thế Tân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/7/1949 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Thị Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: 10 - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty y tế Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 82 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 268 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 252 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Ngô HữuHuyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Chí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Chu quốc Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Ngọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966