Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Tấn Lảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM158 Xem chi tiết →
  2. Ngô Tấn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM108 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tấn Môn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM359 Xem chi tiết →
  4. Ngô Tấn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
  5. Ngô Tấn Nhiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 26B · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Tấn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM169 Xem chi tiết →
  7. Ngô Tấn Phát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM329 Xem chi tiết →
  8. Ngô Tấn Phụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM335 Xem chi tiết →
  9. Ngô Tấn Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM286 Xem chi tiết →
  10. Ngô Tấn Sau Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 75 Xem chi tiết →
  11. Ngô Tấn Soạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM83 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tấn Sách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM358 Xem chi tiết →
  13. Ngô Tấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM172 Xem chi tiết →
  14. Ngô Tấn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 64 Xem chi tiết →
  15. Ngô Tấn Thà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM290 Xem chi tiết →
  16. Ngô Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM328 Xem chi tiết →
  17. Ngô Tấn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM211 Xem chi tiết →
  18. Ngô Tấn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM212 Xem chi tiết →
  19. Ngô Tấn Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM307 Xem chi tiết →
  20. Ngô Tấn Tường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 66 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966