Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô tân Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đức Tận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Ngô Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 321 · Khu 7 Xem chi tiết →
  5. Ngô Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Ngô Tấn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 89 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  7. Ngô Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 115B · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Tấn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Tán Ngộ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M243 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Ngô Tân Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM285 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tấn Bi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM255 Xem chi tiết →
  13. Ngô Tấn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM325 Xem chi tiết →
  14. Ngô Tấn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM340 Xem chi tiết →
  15. Ngô Tấn Hoá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM251 Xem chi tiết →
  16. Ngô Tấn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
  17. Ngô Tấn Huỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM433 Xem chi tiết →
  18. Ngô Tấn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM121 Xem chi tiết →
  19. Ngô Tấn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM179 Xem chi tiết →
  20. Ngô Tấn Lúa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 21 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966