Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Ly Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Sương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nông văn Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Thành Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Thành Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Thành Tá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan văn Tin Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/1/1981 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Đức Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phùng Quang Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phùng Thế Lạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Trường Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chuốt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Thương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966