Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đoàn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đoàn Quốc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Diệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Điệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Triên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi văn Giác Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Chu văn Khải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Diệp Văn Bê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Thị Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Tuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng văn Lê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng văn Lịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Nhi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Phú Lân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966