Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Mật Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Thọ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bin Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dật Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Liên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lắm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1955 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mẹo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ròm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngyuễn Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Dưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Gia Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Thế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966