Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Xu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/4/1989 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô văn Rua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 38 · Hàng 3T Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 89 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 100 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1984 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 75 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 21 · Hàng 2T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966