Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1053 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 572 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1051 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 178 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1664 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1315 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 314 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  10. Ngô Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 887 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1634 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngô Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 867 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 48 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1917 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 45 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Ngô Hữu Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Ngô Minh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Ngô Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 44 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966