Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Hăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 42 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 819 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hẹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 520 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 656 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1916 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1101 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Lái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1776 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Lèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 545 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 506 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 587 · Lô A · Khu An Phước Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn My Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/8/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 517 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Nguôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 190 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 688 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 483 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Nữ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/2/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 773 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966