Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Tấn Đạt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Xuyên, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 103 · Khu A8 Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Tấn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Tấn Sanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/1/1961 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Tấn Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Ngô Thế Tân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/7/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Ngô Thị Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Ngô Tân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 207 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Ngô Tấn Binh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 64 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Tấn Còn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Ngô Tấn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Ngô Tấn Kỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 280 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Ngô Tấn Lự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 17 · Lô K Xem chi tiết →
  19. Ngô Tấn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Ngô Tấn Nhiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966