Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Đình Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Đình Mộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Đình Ngố Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Cảnh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trung Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: M.Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngo. Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Văn Gập Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kham Năm sinh: 04/1950 Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Thôn Tân Ấp - xã Minh Tân - huyện Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D26 - Bộ tư lệnh 959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Huê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/06/1965 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chuôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Phện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.