Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Bá Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Bá Điển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Ngô Hồng Lĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Minh Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1966 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Ngô Ngọc Kỳ Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Bộ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang ích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Ngô Thế Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Ngô Thế Niệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Ngô Thế Thông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Ngô Thế ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Ngô Thị Duyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Ngô Tất Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tặng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Vận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 206 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Đoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Đào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Ngô văn Hạp. Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966