Tìm thấy 719 hồ sơ cho “Ngô Tấn Xã”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Minh Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Ngô Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2968 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Ngô Thế Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Viết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thuật Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 57 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Ngô Quang Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Chạy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Đình Tuyến Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 9/7/1951 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  18. Ngô Đình Tám (Bé) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  19. Ngô Đình Tám (Lớn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Ngô Minh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966