Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Ngô Sỹ Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 94 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Ngọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 132 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Nguyên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Lâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Ngô Thế Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Ngàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phúc Trìu, Xã Phúc Trìu, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Ngọ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 99 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Ngô Hoa Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  19. Ngô Quang Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  20. Ngô Quang Thênh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 50 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sỹ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phong- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974
  2. Ngô Sỹ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phong- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974