Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Liên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Vương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 198B · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Xí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 102B · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 173A · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1; D17; F 34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Ngô Bích Tư Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 39A · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Thành Xê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 213A · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Châu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 18/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 26A · Khu A Xem chi tiết →
  8. Ngô Thị Lâu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 223A · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Thị Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 189A · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Thị Đắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 104A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Tấn Nhiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 26B · Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Ba Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 103B · Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Diệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 188A · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 182B · Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Giáo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 60B · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 195B · Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Kháng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 114B · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 113B · Khu B Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Liếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 245B · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970 T25c09