Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Liên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 238A · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Láo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 101B · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 132A · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 1B · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Mải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 236A · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Mải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 215B · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Mịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 115A · Khu A Xem chi tiết →
  8. Ngô Nam Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 19A · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Nhì Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 143A · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 146B · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Nhơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 223B · Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Nhạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 220A · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 67A · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 148A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Súng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 116A · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Thêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 88A · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Triệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 198A · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Trừng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 181B · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô Tôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 133A · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ngô Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 115B · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970 T25c09