Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Liên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Bò Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 233A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Bản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 85A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Bầy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 86B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Cho Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 4D · Khu D Xem chi tiết →
- Ngô Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 15D · Khu D Xem chi tiết →
- Ngô Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 92A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Chạy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 69A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Chạy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 158A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Chậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 68A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Chối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 160B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 144B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 244B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Diệt Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 244A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 3D · Khu D Xem chi tiết →
- Ngô Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 91A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Hiệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 240A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Huề Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 30/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 40B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Hà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 124A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 86A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Hội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 103A · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.