Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hiệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2092 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Ngo Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Ngô Hiếu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Hiệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 240A · Khu A Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 195B · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/11/1984 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Tọa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thường Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Chu Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Ngõ 95 - Tô Hiệu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Ngõ 185 - Tô Hiệu - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1974 Quê quán: ngõ 212 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Số 9 - Ngõ 190 - Tô Hiệu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Mai- Trung Nghĩa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 26/04/1972 Nghĩa trang, K8, Võ Định
  2. Ngô Sĩ Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Phong- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974