Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô LH4 · Khu KH Xem chi tiết →
- Ngô Thuê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Ngô Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM38 Xem chi tiết →
- Ngô Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng HB Xem chi tiết →
- Ngô Thêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 88A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 10 Xem chi tiết →
- Ngô Thôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Ngô Thước Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 23/10/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
- Ngô Thử Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
- Ngô Triệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 198A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Ngô Trọng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM395 Xem chi tiết →
- Ngô Trừng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 181B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Tá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Ngô Tôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 133A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 115B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Tẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Vương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 198B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Xá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M38 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.