Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Hội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 103A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 238A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Kiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
- Ngô Kình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
- Ngô Kế Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 10/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Ngô Lai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/11/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 375B · Khu K2 Xem chi tiết →
- Ngô Lam Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Ngô Liên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
- Ngô Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
- Ngô Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM87 Xem chi tiết →
- Ngô Láo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 101B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M82 Xem chi tiết →
- Ngô Lăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Lước Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
- Ngô Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 132A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 1B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Mải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 236A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Mải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 215B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Mịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 115A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Mực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM366 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.