Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Chối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 160B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Công Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Ngô Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Ngô Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 144B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Ngô Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 244B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Diệt Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 244A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 3D · Khu D Xem chi tiết →
- Ngô Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M329 · Hàng H18 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Ngô Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 91A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Dân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LA2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Dương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô LA1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Hiệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 240A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Huấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
- Ngô Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
- Ngô Huề Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 30/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 40B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Hà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 124A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 86A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.