Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1985 Quê quán: Thọ Ngọ - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Triệu Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1966 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khiên (Ngô) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Ngọc Hiệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/07/1985 Quê quán: Hiệp Ninh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Đản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Cốc - Thái Bình Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Lượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Ngô Hưng - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: K13 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Số 8 Ngõ 8 Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tuôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/09/1968 Quê quán: Truông Mít, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Dậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/03/1973 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Dậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Triệu Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D Bộ 1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. VÕ CÔNG ĐỨC Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: 45 - Ngô Gia Tự - nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Số 23 ngõ 10 Khu Phong Lâm - Thị xã Hoà Bình - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuaân Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 27/8/1972