Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Ngõ 2 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Nhũ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Hoành Ngô - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 Quê quán: Tân Quang - Văn Bản - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: CỐI 82LY An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Ngô Đức Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1973 Quê quán: Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Trương Ngọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Kình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Thanh Ngọ - Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Hoàng Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đoàn Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Ngõ Mai Hồng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1970 Quê quán: văn sơn - đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Ngô Bá Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Ngô Lọt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Phú Vang - Phú Lương - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Ngô Đăng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Hương Thịnh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Quân đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/ - - /1975 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Hoàng Phú Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1983 Quê quán: Số 17 - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C 18 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Số 17 ngõ 24 - Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: số 18 Ngô Văn Sở, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Tôn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuaân Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 27/8/1972