Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Ngô Văn Phận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
- Ngô Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 40 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Được Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Ngô Văn ẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 44 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Giong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thủy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
- Ngô Đình Ngật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
- Ngô Đình Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đình Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Đức Mạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngõ Chùa - Vua - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đình Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Đồng cao - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Hùng Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khai Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.