Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Thanh Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.2.4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1952 Đơn vị: T Đ Q Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Ngô Cao Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1983 Quê quán: Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D3 - F302 - MT.479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Ngô Công Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E270 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Bưu điện Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1982 Quê quán: Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1984 Quê quán: Yên Bình - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: A5 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1965 Quê quán: Hòa Luật Nam - Cam Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 849 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E.2..2/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Gia Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 7 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Yên Trị - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: C7 - D5 - E19 - F968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2 - Trung đoàn 27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: số 182 Hoàng Cầu - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C 21 - E 46 - QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Số 19 Hàng Giấy - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Mạnh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1984 Quê quán: 135/2 Hố Nai - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C17 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Ngô Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Mạnh Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ngõ 44 - Chợ Hoàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trịnh Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  20. Ngô Cao Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuaân Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 27/8/1972