Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Đức Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Phúc hoà - Danh Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: F307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nho Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Tiên Lương - Tiên Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/11/1953 Quê quán: Bình Hòa - Tây Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/11/1953 Quê quán: Bình Hòa - Tây Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
- Ngô Bán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Ngô Báu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Ngô Bê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Ngô Bút Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Ngô Bụi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Cheo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LE · Khu D18 Xem chi tiết →
- Ngô Chi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Ngô Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LD · Khu D14 Xem chi tiết →
- Ngô Cuộn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Ngô Khai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.