Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM48 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM297 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Xe Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM368 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Xoài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Xược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 222A · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM308 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn ái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 6 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Điệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM126 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Đính Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 158B · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Đồng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 50B · Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Quang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 70A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Đình Dỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM362 Xem chi tiết →
  16. Ngô Đức Cận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 143B · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Đức Dục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Ngộ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1953 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Chi đội 10 - Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Ngô Đức Cận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuaân Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 27/8/1972