Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Tấn Sau Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 75 Xem chi tiết →
  2. Ngô Tấn Soạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM83 Xem chi tiết →
  3. Ngô Tấn Sách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM358 Xem chi tiết →
  4. Ngô Tấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM172 Xem chi tiết →
  5. Ngô Tấn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 64 Xem chi tiết →
  6. Ngô Tấn Thà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM290 Xem chi tiết →
  7. Ngô Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM328 Xem chi tiết →
  8. Ngô Tấn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM211 Xem chi tiết →
  9. Ngô Tấn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM212 Xem chi tiết →
  10. Ngô Tấn Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM307 Xem chi tiết →
  11. Ngô Tấn Tường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 66 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tấn Tỵ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Tấn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM312 Xem chi tiết →
  14. Ngô Tấn Đăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM233 Xem chi tiết →
  15. Ngô Tất Kiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM322 Xem chi tiết →
  16. Ngô Tất Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM326 Xem chi tiết →
  17. Ngô Tất Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M93 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Ba Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 103B · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Bàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Chí Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM431 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuaân Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 27/8/1972