Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Trường Trị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô LC5 · Khu KC Xem chi tiết →
- Ngô Trường Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Trường Đạm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
- Ngô Trường Đớm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Tân Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM285 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Bi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM255 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM325 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Huỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM433 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM121 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM179 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Lúa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 21 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Lảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM158 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM108 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Môn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM359 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Nhiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 26B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM169 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Phát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM329 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Phụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM335 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM286 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.