Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Thị Giọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
- Ngô Thị Kéo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Thị Lâu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 223A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thị Mẹo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Thị Nghiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
- Ngô Thị Phu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Thị Sương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Thị Thấp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 77 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M248 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Ngô Thị Tám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M293 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Ngô Thị Xứng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
- Ngô Thị Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 189A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thị Đắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 104A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Trường Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Trường Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
- Ngô Trường Cử Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Trường Di Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Trường Dân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM99 Xem chi tiết →
- Ngô Trường Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H5 · Lô LC5 · Khu KC Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.