Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Ngọc Thoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Lô LH4 · Khu KH Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Thuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM111 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM346 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Thế Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Điền Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Đệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
- Ngô Quang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Khoá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM360 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Liêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM260 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM389 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Xê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 213A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thế Gia Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/10/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM217 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M123 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Thị Châu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 18/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 26A · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thị Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M38 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
- Ngô Thị Giọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM303 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.