Tìm thấy 785 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Hóa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngọ Xuân Bảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Thiều Quang Ngỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cần Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Ngô Cát Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Nam Ngạn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Ba Phú - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - BT 35 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lam Thượng - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Toàn Thành - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Ngô Hoàng Xem Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/03/1982 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D7 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Quang Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Ngô Đình Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1979 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Hoán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/8/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngộ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H7 · Lô LE7 · Khu KE Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Ngọ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô LA2 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
  18. Ngô Bích Tư Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 39A · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Duật Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM161 Xem chi tiết →
  20. Ngô Minh Hiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuaân Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 27/8/1972