Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Công”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Hải Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Định Công - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C15 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Tuyên Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1979 Quê quán: Cộng hoà - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/9/1984 Quê quán: Văn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D2 Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hạp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/09/1984 Quê quán: Bình Phú - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Tuấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Bá Xuyến - Thị xã Sông Công - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Uẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Số 7 - Ngõ 27 - Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: D bộ - D3 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: số 165 Đinh Công Tráng - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Của Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Đức Châu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/8/1948 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Công binh xưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Diệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh H. đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/08/1948 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1984 Quê quán: Yên Bình - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: A5 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Be Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an vũ trang Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.