Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Ngô Sĩ Công”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Ngô Công Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Công Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Ngô Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Ngô Công Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Ngô Công Duyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: DTI2 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Ngô Cống Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/4/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Sỹ Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Công Chức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Công Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Ngô Công Nhã Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Công Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Thị Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1971 Quê quán: Quảng Nam - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Công Kích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Ngô Công Hoán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Xuân Nam - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Công Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Mể Trì Thượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Công ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Gò Công, Gò Công Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Ngô Công Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E270 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Sĩ Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chi Bồ- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc (30-15)07 Mỹ Thạch m2 1/50000