Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Ngô Quang Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Việt Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/10/1973 Quê quán: Hòa Quý - Hòa Vang - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Ngô Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Văn Viết Ngô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Ngọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Duy Hòa - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D3 - E165A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Hồ Viết Tam ( Ngô ) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: NhânLộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Viết Thiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Viết Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Hồng Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Việt Lập - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Quốc ẩu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/10/1979 Quê quán: Việt Hưng - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Ngô Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Việt Lập - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Ngô Quang Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1974 Quê quán: Việt Đoàn - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Quang Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xã Đồi- Nam Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 20/03/1972
  2. Ngô Quang Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xã Đồi Nam Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 20/03/1972