Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Ngô Quang Quy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Cao Nghinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thế Gia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Cốc - Thái Bình Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K87 - BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Chiếc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Việt Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/10/1973 Quê quán: Hòa Quý - Hòa Vang - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Thạch Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thạch Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 Quê quán: Tam Quỳ - Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Hên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.