Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Ngô Quang Quy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 104 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Quý Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quyết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Ngô Thị Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Ngô Quý Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  9. Ngô Quyết Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Tân Hồng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Ngô Quý Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Ngọc Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Quyết Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Phúc Trìu - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Quyết Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Dũng Liệt - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Quý Bát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Phù Chấn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Tráng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4163 Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Tráng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Tấn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đạo Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Quang Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 14/11/1968