Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Ngô Quang Mại”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đức Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1964 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Mai Đồng - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 229 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 244 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Khẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 366 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 128 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 404 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 412 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Xuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 377 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 184 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Miêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Mai Pha - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Mai trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nghinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Ngô Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 80 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Chí An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 501 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Mậu Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 371 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Mậu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1988 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 430 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Mậu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 364 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.