Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Ngô Quang Mại”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Mãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Mai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Mai Ngọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Tuyết Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Ngô Mai Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Mai Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1971 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Quang Oánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Đãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1964 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô TrọngTuệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.