Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Ngô Quang Luống”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Ngô Trí Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thái Ngô Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1973 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Ngô Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Ve Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: BT 172 - Cuc xăng dầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Xuân Bẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Bộ tham mưa Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Khắc Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Ký Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/5/1987 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Thiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Số 8 Ngõ 8 Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Lão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1960 Quê quán: Thạch sơn - Quảng trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Nhịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Ngô Luông - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Hoàng Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Hoàng Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/7/1961 Quê quán: Duy Hiệp - Duy tiên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Ngô Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: K265 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975
  2. Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tâm- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975
  3. Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975