Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Ngô Quang Hoàng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Duy Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thanh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 137 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Ngô Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Phong Hanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Thế Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/02/1970 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Trình Kết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Vinh Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Long - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Quốc ẩu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/10/1979 Quê quán: Việt Hưng - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Thống Nhất - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Lỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1982 Quê quán: Vân Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - BT 35 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Quang Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Quang Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Tâm- Đông Quan- Hy sinh: 22/5/1972