Tìm thấy 309 hồ sơ cho “Ngô Quang”.

  1. Ngô Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Hởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1547 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Khải Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Quang Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Ngô Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Bắc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4235 Xem chi tiết →
  12. Ngô Quang Tráng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4163 Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  19. Ngô Quang Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Ngô Quang Vỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1009 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Xuân Quảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: (58-16)06 phía Bắc Làng Diệc
  2. Ngô Xuân Quảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: (58-16)06 phía Bắc Làng Diệc
  3. Ngọ Quan Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A7, khu 5 - Gia Lai
  4. Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khòn Bát - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 31/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.03 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Việt Cường - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 16/08/1973
→ Xem cả 23 người trong các danh sách