Tìm thấy 309 hồ sơ cho “Ngô Quang”.
- Ngô Quang Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 127 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hợp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Quang Một Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 59 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Thoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 189 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Quang Tám Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Viễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 219 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Ân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Quảng Hưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 241 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Ngô Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1964 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 352 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Xuân Quảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: (58-16)06 phía Bắc Làng Diệc
- Ngô Xuân Quảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: (58-16)06 phía Bắc Làng Diệc
- Ngọ Quan Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A7, khu 5 - Gia Lai
- Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khòn Bát - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 31/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.03 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Việt Cường - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 16/08/1973