Tìm thấy 309 hồ sơ cho “Ngô Quang”.

  1. Ngô Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Ngô Quảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Ngô Qủang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 67A · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Phương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Ngọ Quang Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Ngô Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Ngô Quang Xân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Choan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 318 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Chuẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Ngọ Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Quang Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 229 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Xuân Quảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: (58-16)06 phía Bắc Làng Diệc
  2. Ngô Xuân Quảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: (58-16)06 phía Bắc Làng Diệc
  3. Ngọ Quan Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A7, khu 5 - Gia Lai
  4. Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khòn Bát - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 31/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.03 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Việt Cường - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 16/08/1973
→ Xem cả 23 người trong các danh sách