Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Ngô Quốc Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Gia Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/9/1969 Quê quán: Vỉnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Thế Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Hồng Đức - Nam Hồng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Số 48 Chi Lăng - Thượng Lý - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Vỉnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 Đoàn 968 QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1971 Quê quán: Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Anh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Tam Kỳ - Đại Từ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Thanh Hợp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/8/1992 Quê quán: Thạch Cẩn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Duy Tung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Hoàng Hạnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Mạnh Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Thị Giao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Trọng Điểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thuỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Liên Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Tư Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Quốc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 23/3/1975
  2. Ngô Quốc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 23/3/1975
  3. Ngô Quốc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 23/3/1975