Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Ngô Nhu”.
- Ngô Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Ngô Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Nhươc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Nhược Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô như Tống Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 496 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Như Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Như Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1556 Xem chi tiết →
- Ngô Như Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 967 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Ngô Như Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu LB Xem chi tiết →
- Ngô Nhựt Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Ngô Nhung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Như Trác Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Như Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Như Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Tấn Phú - Phú Yên - Bắc Thái Đơn vị: C7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngô Nhuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Sỹ Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiến Hòa - Diễn Hòa - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/7/1969
- Ngô Văn Nhữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Đình Nhu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Ngô Văn Như Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Ngô Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 9/5/1966 Buôn Chuor Dang Buôn Mê Thuột