Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Ngô My”.

  1. Ngô Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Ngô My Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 144 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Ngô Mỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Ngọ Mỹ Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Ngô Mỹ Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Mỹ Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn My Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên Hy sinh: 28/04/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tút, Khu 6 - Gia LaI
  2. Ngô Văn My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 28/04/1969 Làng Đê Tụt, Khu 6, Gia Lai
  3. Ngô Ngọc My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Cự Thôn- Hà Phúc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972
  4. Ngô My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Nhánh Lang- Hy sinh: 10/5/1972
  5. Ngô My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Nhanh Láng- Hy sinh: 10/5/1972
→ Xem cả 8 người trong các danh sách