Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Ngô Minh Xuân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Minh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 354 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cố Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Ly Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/12/1983 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2264 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Đại Minh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2561 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Đại Minh, Yên Bình, Yên Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Nhâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 743 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Ly Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/12/1983 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Do Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Sào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Thành Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.