Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Ngô Minh Châu”.

  1. Ngô Minh Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Minh Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Minh Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Ngô Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 31 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Minh Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Ngô Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Ngô Minh Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: An Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 17/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000